Thép hộp Hòa Phát từ lâu đã khẳng định vị thế nhờ chất lượng vượt trội và độ bên bỉ, trở thành lựa chọn ưu tiên của các công trình xây dựng hiện đại. Chính vì vậy, bảng giá thép hộp Hòa Phát luôn nhận được sự quan tâm lớn từ khách hàng.
Năm 2025, giá thép hộp Hòa Phát thay đổi như thế nào? Ngày hôm nay, Tổng Kho Thép Hòa Phát xin cập nhật bảng giá mới nhất cho các sản phẩm sắt hộp thương hiệu Hòa Phát.
Thông tin về bảng giá không chỉ hỗ trợ quý khách hàng trong việc lựa chọn vật liệu phù hợp mà còn đảm bảo tính minh bạch và tối ưu hóa chi phí cho các dự án của mình. Hãy cùng theo dõi chi tiết để nắm bắt giá trị thực tiễn của các sản phẩm thép hàng đầu này.
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát |
|||
| Quy cách | Độ dày | Kg/cây | Đơn giá |
| 16×16 (100cây/bó) |
1.00 | 2.79 | 53,000 |
| 1.10 | 3.04 | 57,800 | |
| 1.20 | 3.29 | 62,500 | |
| 1.40 | 3.78 | 71,800 | |
| 20×20 (100cây/bó) |
1.00 | 3.54 | 67,300 |
| 1.10 | 3.87 | 73,500 | |
| 1.20 | 4.20 | 79,800 | |
| 1.40 | 4.83 | 91,800 | |
| 1.80 | 6.05 | 115,000 | |
| 2.00 | 6.63 | 126,000 | |
| 25×25 (100cây/bó) |
1.00 | 4.48 | 85,100 |
| 1.10 | 4.91 | 93,300 | |
| 1.20 | 5.33 | 101,300 | |
| 1.40 | 6.15 | 116,900 | |
| 1.80 | 7.75 | 147,300 | |
| 2.00 | 8.52 | 161,900 | |
| 30×30 (81cây/bó) |
1.00 | 5.43 | 103,200 |
| 1.10 | 5.94 | 112,900 | |
| 1.20 | 6.46 | 122,700 | |
| 1.40 | 7.47 | 141,900 | |
| 1.80 | 9.44 | 179,400 | |
| 2.00 | 10.40 | 197,600 | |
| 40×40 (49cây/bó) |
1.00 | 7.31 | 138,900 |
| 1.10 | 8.02 | 152,400 | |
| 1.20 | 8.72 | 165,700 | |
| 1.40 | 10.11 | 192,100 | |
| 1.80 | 12.83 | 243,800 | |
| 2.00 | 14.17 | 269,200 | |
| 50×50 (36 cây/bó) |
1.20 | 10.98 | 208,600 |
| 1.40 | 12.74 | 242,100 | |
| 1.80 | 16.22 | 308,200 | |
| 2.00 | 17.94 | 340,900 | |
| 60×60 (25cây/bó) |
1.20 | 13.24 | 251,600 |
| 1.40 | 15.38 | 292,200 | |
| 1.80 | 19.61 | 372,600 | |
| 2.00 | 21.70 | 412,300 | |
| 75×75 (16cây/bó) |
1.40 | 19.34 | 367,500 |
| 1.80 | 24.70 | 469,300 | |
| 2.00 | 27.36 | 519,800 | |
| 90×90 (16cây/bó) |
1.40 | 23.30 | 442,700 |
| 1.80 | 29.79 | 566,000 | |
| 2.00 | 33.01 | 627,200 | |
| 13×26 (105cây/bó) |
1.00 | 3.45 | 65,600 |
| 1.10 | 3.77 | 71,600 | |
| 1.20 | 4.10 | 77,900 | |
| 1.40 | 4.70 | 89,300 | |
| 20×40 (72cây/bó) |
1.00 | 5.43 | 103,200 |
| 1.10 | 5.94 | 112,900 | |
| 1.20 | 6.46 | 122,700 | |
| 1.40 | 7.47 | 141,900 | |
| 1.80 | 9.44 | 179,400 | |
| 2.00 | 10.40 | 197,600 | |
| 25×50 (72cây/bó) |
1.00 | 6.84 | 130,000 |
| 1.10 | 7.50 | 142,500 | |
| 1.20 | 8.15 | 154,900 | |
| 1.40 | 9.45 | 179,600 | |
| 1.80 | 11.98 | 227,600 | |
| 2.00 | 13.23 | 251,400 | |
| 40×80 (32cây/bó) |
1.10 | 12.16 | 231,000 |
| 1.20 | 13.24 | 251,600 | |
| 1.40 | 15.38 | 292,200 | |
| 1.80 | 19.61 | 372,600 | |
| 2.00 | 21.70 | 412,300 | |
| 50×100 (18cây/bó) |
1.40 | 19.34 | 367,500 |
| 1.80 | 24.70 | 469,300 | |
| 2.00 | 27.36 | 519,800 | |
Bảng giá thép hộp đen Hòa Phát |
|||
| Quy cách | Độ dày | Kg/cây | Đơn giá hàng đen |
| 16×16 (100cây/bó) |
1.00 | 2.79 | 52,500 |
| 1.10 | 3.04 | 57,200 | |
| 1.20 | 3.29 | 61,900 | |
| 1.40 | 3.78 | 71,100 | |
| 25×25 (100cây/bó) |
1.00 | 4.48 | 84,200 |
| 1.10 | 4.91 | 92,300 | |
| 1.20 | 5.33 | 100,200 | |
| 1.40 | 6.15 | 115,600 | |
| 1.80 | 7.75 | 145,700 | |
| 2.00 | 8.52 | 149,100 | |
| 30×30 (81cây/bó) |
1.00 | 5.43 | 102,100 |
| 1.10 | 5.94 | 111,700 | |
| 1.20 | 6.46 | 121,400 | |
| 1.40 | 7.47 | 140,400 | |
| 1.80 | 9.44 | 177,500 | |
| 2.00 | 10.40 | 182,000 | |
| 40×40 (49cây/bó) |
1.00 | 7.31 | 137,400 |
| 1.10 | 8.02 | 150,800 | |
| 1.20 | 8.72 | 163,900 | |
| 1.40 | 10.11 | 190,100 | |
| 1.80 | 12.83 | 241,200 | |
| 2.00 | 14.17 | 248,000 | |
| 50×50 (36 cây/bó) |
1.20 | 10.98 | 206,400 |
| 1.40 | 12.74 | 239,500 | |
| 1.80 | 16.22 | 304,900 | |
| 2.00 | 17.94 | 314,000 | |
| 60×60 (25cây/bó) |
1.20 | 13.24 | 248,900 |
| 1.40 | 15.38 | 289,100 | |
| 1.80 | 19.61 | 368,700 | |
| 2.00 | 21.70 | 379,800 | |
| 13×26 (105cây/bó) |
1.00 | 3.45 | 64,900 |
| 1.10 | 3.77 | 70,900 | |
| 1.20 | 4.10 | 77,100 | |
| 1.40 | 4.70 | 88,400 | |
| 20×40 (72cây/bó) |
1.00 | 5.43 | 102,100 |
| 1.10 | 5.94 | 111,700 | |
| 1.20 | 6.46 | 121,400 | |
| 1.40 | 7.47 | 140,400 | |
| 1.80 | 9.44 | 177,500 | |
| 2.00 | 10.40 | 182,000 | |
| 25×50 (72cây/bó) |
1.00 | 6.84 | 128,600 |
| 1.10 | 7.50 | 141,000 | |
| 1.20 | 8.15 | 153,200 | |
| 1.40 | 9.45 | 177,700 | |
| 1.80 | 11.98 | 225,200 | |
| 2.00 | 13.23 | 231,500 | |
| 30×60 (50cây/bó) |
1.00 | 8.25 | 155,100 |
| 1.10 | 9.05 | 170,100 | |
| 1.20 | 9.85 | 185,200 | |
| 1.40 | 11.43 | 214,900 | |
| 1.80 | 14.53 | 273,200 | |
| 2.00 | 16.05 | 280,900 | |
| 40×80 (32cây/bó) |
1.10 | 12.16 | 228,600 |
| 1.20 | 13.24 | 248,900 | |
| 1.40 | 15.38 | 289,100 | |
| 1.80 | 19.61 | 368,700 | |
| 2.00 | 21.70 | 408,000 | |
| 50×100 (18cây/bó) |
1.40 | 19.34 | 363,600 |
| 1.80 | 24.70 | 464,400 | |
| 2.00 | 27.36 | 478,800 | |
| 60×120 (18cây/bó) |
1.40 | 23.30 | 438,000 |
| 1.80 | 29.79 | 560,100 | |
| 2.00 | 33.01 | 577,700 | |
Lưu ý: Bảng giá trên được cập nhật trực tiếp từ nhà máy sản xuất. Bảng giá có thể thay đổi theo từng khu vực, số lượng đơn đặt hàng. Để nhận bảng báo giá thép hộp Hòa Phát mỗi ngày. Khách hàng hãy liên hệ ngay: 0933.336.337 – 0343.502.888 để biết thêm chi tiết.
==> Xem chi tiết: Bảng giá thép ống hòa phát mới nhất tại đây
Hiện nay, việc đặt mua bất kỳ sản phẩm nào cũng rất đơn giản và dễ dàng. Khách hàng chỉ cần nhấc điện thoại lên, đặt hàng và mọi thứ sẽ được giao cho bạn tận tay. Tuy nhiên trong ngành sắt thép lại là phạm trù khác. Đối với sản phẩm có giá trị cao, tổng giá trị của từng đơn hàng có thể lên đến hàng trăm triệu, hàng tỉ đồng. Vì vậy, khách hàng cần một số lưu ý để mua được thép hộp chính hãng, giá tốt nhất thị trường.

Hiện nay, Hòa Phát sản xuất và phân phối 3 dòng sản phẩm chính: Thép hộp mạ kẽm, hộp đen, hộp nhúng nóng. Sản phẩm được sản xuất với nhiều quy cách, kích thước đa dạng. Hình dạng phổ biến của sản phẩm là hình vuông, chữ nhật và hình tròn.
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát: Là loại ống thép được sản xuất từ nguyên liệu là các tấm tôn mạ kẽm. Sản xuất bằng dây chuyền công nghệ hiện đại. Trải qua nhiều công đoạn cho ra sản phẩm chất lương. Đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng trong nước và quốc tế.
Thép hộp đen: Sản xuất từ nguyên liệu phôi thép cán mỏng. Sản phẩm không qua quá trình mạ kẽm. Do đó vẫn giữ nguyên được màu sắc ban đầu. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn: TCVN 3783:1983, ASTM A500, ASTM A53. Tổng hợp bảng giá thép hộp Hòa Phát các loại mới nhất.
Thép mạ kẽm nhúng nóng: Là một loại ống thép cacbon được phủ một lớp mạ kẽm trên toàn bộ bề mặt, bằng phương pháp nhúng ống thép vào bể dung dịch kẽm đang nóng chảy.

Lớp mạ kẽm trên bề mặt có độ dày lên đến 50μm. Có khả năng chống oxy hóa, ăn mòn vượt trội. Sản phẩm giúp tăng độ bền và tuổi thọ sử dụng so với các sản phẩm thông thường.
Trên thị trường hiện nay có rất nhiều sản phẩm thép hộp Hòa Phát bị làm giả và bán tràn lan ra thị trường. Vì vậy, quý khách hàng cần tìm hiểu cách để nhận biết các sản phẩm thép hộp chính hãng.

=>// Xem thêm bài viết: Cách nhận biết thép hộp Hòa Phát chính hãng
Thành lập năm 1995, Hòa Phát thuộc nhóm các công ty tư nhân đầu tiên thành lập sau khi Luật doanh nghiệp Việt Nam được ban hành. Hiện nay, tập đoàn có hệ thống sản xuất với hàng chục nhà máy và mạng lưới đại lý phân phối sản phẩm trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Tính đến cuối năm 2018, Tập đoàn Hòa Phát có 20.000 CBCNV, quy mô hoạt động trải rộng trên 25 tỉnh, thành phố trên khắp cả nước và một văn phòng đại diện tại Singapore. Tham khảo bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất.
=> Tìm hiểu thêm về Tập đoàn Hòa Phát tại đây
Tổng Kho Thép Hòa Phát là nhà phân phối thép hộp chính thức từ nhà máy sản xuất Hòa Phát. Chúng tôi cung ứng ra thị trường tất cả chúng loại thép thương hiệu Hòa Phát. Đảm bảo chính hãng, chất lượng cao, quy cách, kích thước đa dạng và giá thành tốt nhất thị trường.

Bằng sự tận tâm và trách nhiệm. Chúng tôi cam kết sẽ mang đến những sản phẩm chất lượng nhất đến với người tiêu dùng. Mọi chi tiết về bảng giá thép hộp Hòa Phát. Khách hàng hãy liên hệ thông tin dưới đây.


TỔNG KHO THÉP HÒA PHÁT
Chúng tôi tự hào ghi lại những hình ảnh thực tế quá trình giao hàng sắt hộp Hòa Phát tại công trình – minh chứng rõ ràng cho sự uy tín và phong cách làm việc chuyên nghiệp. Từng khâu vận chuyển đều được thực hiện nghiêm ngặt, đảm bảo tiến độ và chất lượng, mang đến sự an tâm tuyệt đối cho quý khách hàng.



